Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cái nhìn khách quan" (1)
cái nhìn khách quan
Tiếng Anh
Cụm từobjective perspective
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
Từ liên quan "cái nhìn khách quan" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cái nhìn khách quan" (1)
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
